Từ: ách, ngỏa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 1 kết quả cho từ ách, ngỏa:

厄 ách, ngỏa

Đây là các chữ cấu thành từ này: ách,ngỏa

ách, ngỏa [ách, ngỏa]

U+5384, tổng 4 nét, bộ Hán 厂
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: e4;
Việt bính: aak1 ak1
1. [厄難] ách nạn 2. [厄瓜多爾] ách qua đa nhĩ 3. [厄運] ách vận 4. [困厄] khốn ách;

ách, ngỏa

Nghĩa Trung Việt của từ 厄

(Danh) Khốn khổ, tai họa, tai nạn, cảnh hiểm nghèo.
§ Thông ách
.
◎Như: khổ ách khổ sở.

(Danh)
Đòn gỗ ở càng xe, bắc vào cổ trâu, bò, ngựa.
§ Thông ách .

(Tính)
Khốn quẫn.
◎Như: ách vận vận đen, vận rủi.Một âm là ngỏa.

(Danh)
Cái đốt gỗ (mộc tiết ).

(Danh)
Xương không có thịt.

ách, như "hiểm ách (hiểm yếu)" (vhn)
ạch, như "ngã ạch ạch" (btcn)
ịch, như "ình ịch, ục ịch" (btcn)

Nghĩa của 厄 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (戹)
[è]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 4
Hán Việt: ÁCH

1. tai ách; khốn khổ; hiểm。险要的地方。
险厄。
hiểm địa.
2. tai nạn; tai ách; khốn khổ。灾难;困苦。
厄运。
vận rủi.
3. gặp nguy; gặp tai ương; bị khốn đốn。受困。
海船厄于风浪。
tàu biển gặp nguy vì sóng to gió lớn.
Từ ghép:
厄瓜多尔 ; 厄立特里亚 ; 厄运

Chữ gần giống với 厄:

, , , ,

Dị thể chữ 厄

,

Chữ gần giống 厄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 厄 Tự hình chữ 厄 Tự hình chữ 厄 Tự hình chữ 厄

ách, ngỏa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ách, ngỏa Tìm thêm nội dung cho: ách, ngỏa