Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: e4;
Việt bính: aak1 ak1
1. [厄難] ách nạn 2. [厄瓜多爾] ách qua đa nhĩ 3. [厄運] ách vận 4. [困厄] khốn ách;
厄 ách, ngỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 厄
(Danh) Khốn khổ, tai họa, tai nạn, cảnh hiểm nghèo.§ Thông ách 阨.
◎Như: khổ ách 苦厄 khổ sở.
(Danh) Đòn gỗ ở càng xe, bắc vào cổ trâu, bò, ngựa.
§ Thông ách 軛.
(Tính) Khốn quẫn.
◎Như: ách vận 厄運 vận đen, vận rủi.Một âm là ngỏa.
(Danh) Cái đốt gỗ (mộc tiết 木節).
(Danh) Xương không có thịt.
ách, như "hiểm ách (hiểm yếu)" (vhn)
ạch, như "ngã ạch ạch" (btcn)
ịch, như "ình ịch, ục ịch" (btcn)
Nghĩa của 厄 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (戹)
[è]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 4
Hán Việt: ÁCH
书
1. tai ách; khốn khổ; hiểm。险要的地方。
险厄。
hiểm địa.
2. tai nạn; tai ách; khốn khổ。灾难;困苦。
厄运。
vận rủi.
3. gặp nguy; gặp tai ương; bị khốn đốn。受困。
海船厄于风浪。
tàu biển gặp nguy vì sóng to gió lớn.
Từ ghép:
厄瓜多尔 ; 厄立特里亚 ; 厄运
[è]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 4
Hán Việt: ÁCH
书
1. tai ách; khốn khổ; hiểm。险要的地方。
险厄。
hiểm địa.
2. tai nạn; tai ách; khốn khổ。灾难;困苦。
厄运。
vận rủi.
3. gặp nguy; gặp tai ương; bị khốn đốn。受困。
海船厄于风浪。
tàu biển gặp nguy vì sóng to gió lớn.
Từ ghép:
厄瓜多尔 ; 厄立特里亚 ; 厄运
Dị thể chữ 厄
戹,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: ách, ngỏa Tìm thêm nội dung cho: ách, ngỏa
